HOTLINE1900 8090
products

Super Cub C125

Giá: Liên hệ

 

THIẾT KẾ

 

super-cub-c125-thietke

 

Thiết kế cổ điển, thanh lịch đậm chất Super CUB

 

Thiết kế hình chữ S tạo ấn tượng hài hòa mềm mại cho tổng thể xe, phối màu thanh lịch cùng các chi tiết tinh tế trong từng đường nét và chất liệu mạ crôm mang đến cảm giác cao cấp

 

super-cub-c125-tuthelai

 

Tư thế lái xe thoải mái

 

Tay lái được thiết kế phù hợp giúp tư thế lái thẳng lưng cùng khả năng điều khiển xe cân bằng

ĐỘNG CƠ & CÔNG NGHỆ

 

super-cub-c125-dongco

 

Động cơ nâng cấp bền bỉ

 

Động cơ dung tích 125cc, SOHC, trang bị PGM-FI, đạt công suất tối đa 6,87kW và mô men xoắn cực đại 10,15Nm mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu

 

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

 

super-cub-c125-khoa

 

Hệ thống khóa thông minh

 

Chìa khóa thông minh với điểm nhấn logo cánh chim 3D truyền thống được trang bị 3 chức năng: Cảnh báo chống trộm, xác định vị trí xe thông minh và khởi động hệ thống điện.

 

super-cub-c125-denled

 

Trang bị đèn LED toàn bộ

 

Hệ thống chiếu sáng trên xe toàn bộ sử dụng bóng LED mang lại hình ảnh hiện đại

 

super-cub-c125-dongho

 

Mặt đồng hồ hiện đại và phanh đĩa thủy lực phía trước

 

Mặt đồng hồ được xếp theo dạng 2 hình tròn đồng tâm, đặt giữa là một vòng tròn crôm với bên trong là màn hình LCD thể hiện các thông số xe.

 

Vành xe nhôm đúc 17 inch với phanh đĩa phía trước đem đến cảm giác vận hành êm ái cùng khả năng dừng xe hiệu quả.

 

super-cub-c125-yensau

 

Trang bị yên sau mới

 

Yên xe sau sử dụng lớp đệm Urethane có độ dày lớn, độ đàn hồi cao, tăng tối đa độ êm ái và tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi sau.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Khối lượng bản thân 109kg
Dài x Rộng x Cao 1.910 x 718 x 1.002mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.243mm
Độ cao yên 780mm
Khoảng sáng gầm xe 136mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước: 70/90-17M/C 38P
Lốp sau: 80/90-17M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,87kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt
1,0 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,50l/100km
Loại truyền động Cơ khí
Hệ thống khởi động Điện
Moment cực đại 10,15Nm/5.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 123,94 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 mm x 63,1 mm
Tỷ số nén 10,0:1

 

Hotline hỗ trợ

Gọi để được tư vấn sản phẩm, dịch vụ

GÓP Ý

Với mong muốn luôn được đồng hành cùng Quý khách hàng, Chúng tôi cam kết không ngừng hoàn thiện và nâng cao chất lượng sản phẩm, dịch vụ. Nếu Quý khách có bất kỳ ý kiến phản hồi, đóng góp, than phiền hay khiếu nại, xin vui lòng gửi thông tin về cho chúng tôi:

Góp ý ngay
 0 (1)
Tất cả:1255184
Hôm nay:255
Đang truy cập:4